Trang chủTiêu DùngHàng hóa - Giá cảBảng giá lăn bánh xe MG HS tháng 5/2021 mới nhất

Bảng giá lăn bánh xe MG HS tháng 5/2021 mới nhất

Cập nhật giá xe MG HS 2021 mới nhất tại Việt Nam kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh MG HS tháng 5/2021.

MG HS 2021 đã chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản gồm 1.5T 2WD Sport và 2.0T AWD Trophy. Theo đó, mẫu xe Trung Quốc sẽ phân phối tại nước ta dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Nhà phân phối chính hãng cho MG sẽ do Tan Chong, đơn vị hiện đang nắm quyền phân phối Nissan.

bang gia lan banh xe mg hs thang 52021 moi nhat
Xe MG HS 2021

Giá xe MG HS 2021 bao nhiêu?

Giá xe MG HS 2021 được công bố từ 719-949 triệu đồng cho 3 phiên bản. Giá MG HS 2021 tháng 5/2021 cụ thể như sau:

Bảng giá xe MG HS 2021 tháng 5/2021

Phiên bản

Giá xe (triệu đồng)

MG HS 1.5T 2WD Sport

719

MG HS 1.5T 2WD Trophy (mới)

829

MG HS 2.0T AWD Trophy

949

Giá bán của MG HS và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

MG HS giá bán 719 triệu đồng

Mazda CX-5 có giá từ 828 triệu đồng

Hyundai Tucson có giá từ 799 triệu đồng

Mitsubishi Outlander giá bán từ 825 triệu đồng

* Giá chỉ mang tính chất tham khảo

MG HS 2021 có khuyến mại gì tháng 5/2021?

Phiên bản

Ưu đãi

MG HS 1.5T 2WD Sport

Tặng 12 tháng Bảo hiểm vật chất

MG HS 1.5T 2WD Trophy (mới)

MG HS 2.0T AWD Trophy

Hỗ trợ 50% phí trước bạ

Khách hàng có nhu cầu mua xe MG có thể tham khảo thêm giá bán xe MG HS 2021 từ các đại lý chính hãng.

Giá lăn bánh MG HS 2021

Giá lăn bánh của MG HS cũng sẽ giống các đối thủ cùng phân khúc và các mẫu xe khác khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh MG HS 1.5T 2WD Sport

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

719.000.000

719.000.000

719.000.000

719.000.000

719.000.000

Phí trước bạ

86.280.000

71.900.000

86.280.000

79.090.000

71.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.785.000

10.785.000

10.785.000

10.785.000

10.785.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

838.838.400

824.458.400

819.838.400

812.648.400

805.458.400

Giá lăn bánh MG HS 1.5T 2WD Trophy

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

829.000.000

829.000.000

829.000.000

829.000.000

829.000.000

Phí trước bạ

99.480.000

82.900.000

99.480.000

91.190.000

82.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.435.000

12.435.000

12.435.000

12.435.000

12.435.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

963.688.400

947.108.400

944.688.400

936.398.400

928.108.400

Giá lăn bánh MG HS 2.0T AWD Trophy

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

949.000.000

949.000.000

949.000.000

949.000.000

949.000.000

Phí trước bạ

113.880.000

94.900.000

113.880.000

104.390.000

94.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.235.000

14.235.000

14.235.000

14.235.000

14.235.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.099.888.400

1.080.908.400

1.080.888.400

1.071.398.400

1.061.908.400

Ngoại thất xe MG HS 2021

Ngoại hình MG HS khá bắt mắt với đầu xe tổng thể đơn giản, nhưng xuất hiện nhiều chi tiết nổi bật. Trước hết là cụm tản nhiệt dạng lưới đen bóng có thiết kế thu nhỏ dần từ ngoài vào trong, tạo ra thu hút đáng kể cho người nhìn.

Hệ thống chiếu sáng trên MG HS bao gồm đèn pha LED, đèn sương mù, đèn hậu LED hỗ trợ tốt nhất cho tài xế khi di chuyển dưới điều kiện thiếu sáng. Ngoài ra, có thể nhìn thấy một số trang bị khác bên ngoài chiếc crossover Trung Quốc như mâm xe 5 chấu 18 inch, đèn phản quang, cụm ống xả hình tròn cân đối ở đuôi xe…

Nội thất xe MG HS 2021

bang gia lan banh xe mg hs thang 52021 moi nhat
Nội thất xe MG HS 2021

Không gian bên trong MG HS sở hữu cụm đồng hồ màn hình LCD đi cùng màn hình cảm ứng giải trí. Ngoài ra, các trang bị đáng chú ý khác có thể kể đến như đèn viền nội thất, ghế bọc da, vô lăng tích hợp nút điều khiển,…

MG HS ngoài những trang bị an toàn cơ bản còn có thêm cảnh báo điểm mù, 6 túi khí, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,…

Động cơ xe MG HS 2021

MG HS phân phối tại Việt Nam có 2 phiên bản động cơ gồm xăng tăng áp 1.5L kết hợp dẫn động cầu trước sinh công suất 160 mã lực và đạt 250 Nm mô men xoắn. Trong khi, động cơ xăng tăng áp 2.0L, dẫn động 2 cầu sẽ tạo công suất 225 mã lực, mô men xoắn 360 Nm.

Phiên bản mới bổ sung là 1.5T Trophy sử dụng động cơ DOHC 4 xi lanh SGE 1.5L Turbo tăng áp kết hợp dẫn động 2WD, giúp sinh công suất 160 mã lực và 250Nm mô men xoắn.

Ba phiên bản trên sử dụng hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc 6 cấp ly hợp kép (2.0T Trophy).

Thông số kỹ thuật MG HS 2021

Thông số

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

Động cơ

Loại động cơ

SGE 1.5T, tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinder

DOHC 4 xi lanh SGE 1.5L Turbo tăng áp

NLE 2.0T tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinder

Dung tích xi lanh (cc)

1.490

1.995

Dung tích nhiên liệu (L)

55

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

160 @ 5.600

160

225 @ 5.300

Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút)

250

360

Tốc độ tối đa (km/h)

190

210

Hộp số

Ly hợp kép thể thao 7 cấp

Ly hợp kép thể thao 6 cấp

Dẫn động

2WD

AWD

Kích thước

D x R x C (mm)

4.574 x 1.876 x 1.664

4.574 x 1.876 x 1.685

Chiều dài cơ sở (mm)

2.720

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

5.95

Khoảng sáng gầm (mm)

145

Dung tích khoang hành lý (L)

Thường

463

Gập hàng ghế thứ 2

1.287

Trọng lượng không tải (kg)

1.557

1.718

Trợ lực lái

Điện

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm

Lốp xe trước/sau

235/50R18

Phanh đĩa trước/sau

Kẹp phanh sơn đỏ

Ngoại thất

Đèn pha

Cảm biến tự động bật tắt

Loại bóng đèn

Halogen dạng thấu kính

LED dạng thấu kính

Dải LED ban ngày

Đèn chào mừng và đèn chờ dẫn đường

Cụm đèn phía sau

LED

Đèn sương mù trước/sau

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ LED

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe

Mạ crom

Ăng ten

Tiêu chuẩn

Vây cá mập

Cảm biến gạt mưa tự động

Cửa sau đóng mở bằng điện

Nội thất

Vô lăng

Chất liệu

Urethane

Bọc da

Nút điều khiển

Đàm thoại rảnh tay

Kiểm soát hành trình

Lẫy sang số trên vô lăng

Chế độ lái

Eco, Normal, Sport, Super Sport

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay & kháng bụi

Tự động 2 vùng & hệ thống làm sạch không khí

Cửa gió ở hàng ghế thứ 2

Ghế ngồi

Chất liệu

Da công nghiệp

Ghế thể thao, da cao cấp BADER + Alcantara

Ghế lái

Chỉnh điện 6 hướng

Bơm hơi lưng ghế lái

Ghế hành khách phía trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh điện 4 hướng

Sưởi ấm hàng ghế trước

Hàng ghế thứ 2

Gập 6:4, điều chỉnh độ nghiêng 2 cấp độ

Tựa tay trung tâm hàng ghế trước

Có khoang chứa đồ, có thể trượt, chức năng làm mát

Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mát, lọc khí

Tựa tay trung tâm hàng ghế sau

2 hộc để ly

Cửa sổ trời toàn cảnh

Tay nắm cửa trong mạ crom

Cửa kính điều khiển điện

Một chạm lên/xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình ảo 12.3 inch

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10.1 inch, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa

Gương chiếu hậu chống chói tự động

Đèn viền trang trí nội thất

An toàn

Móc ghế an toàn trẻ em

2

Camera lùi

Phanh tay điện và giữ phanh tự động

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Túi khí an toàn

4

6

Kiểm soát phanh ở góc cua

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Chức năng làm khô phanh đĩa

Hệ thống kiểm soát cân bằng động & kiểm soát độ bám đường

Cảm biến áp suất lốp trực tiếp

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Hỗ trợ chuyển làn

Cảnh báo điểm mù

Cảnh báo mở cửa an toàn

Hỗ trợ đổ đèo

Hệ thống khóa vi sai điện

Dây đai an toàn

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước, căng đai tự động ở hàng ghế sau

Thanh Hằng

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments

Most Popular

Recent Comments

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x