Trang chủTiêu DùngHàng hóa - Giá cảBảng giá xe Kia Morning tháng 3/2021: Tặng bảo hiểm vật chất

Bảng giá xe Kia Morning tháng 3/2021: Tặng bảo hiểm vật chất

Kia Morning hiện hành chỉ được phân phối với 4 bản cùng mức giá dao động từ 299-383 triệu đồng, cạnh tranh với Hyundai Grand i10, Toyota Wigo, Honda Brio, VinFast Fadil. Dưới đây là bảng giá xe Kia Morning tháng 3/2021 mới nhất.

Kia Morning 2021 chính thức ra mắt khách Việt sau khoảng thời gian dài chờ đợi. Theo đó, sự kiện ra mắt được diễn ra khá yên ắng vào ngày 14/11/2020 tại đại lý chính hãng, trong sự kiện tri ân khách hàng.

Mẫu xe mới vừa ra mắt bỏ qua thế hệ thứ 3 và bước sang thế hệ thứ 4 với màn lột xác toàn diện về ngoại thất. Cụ thể, Kia Morning 2021 có 2 phiên bản gồm X-Line và GT-Line với giá 439 triệu đồng cho cả 2.

bang gia xe kia morning thang 32021 tang bao hiem vat chat

Giá xe Kia Morning 2021 là bao nhiêu?

Kia Morning 2021 thuộc thế hệ thứ 4 và có 2 phiên bản gồm GT-Line và X-Line. Theo đó, bảng giá xe Kia Morning 2021 niêm yết tháng 3/2021 chính hãng từ Kia như sau:

Bảng giá xe Kia Morning 2021 tháng 3/2021

Phiên bản Kia

Giá xe (triệu đồng)

Kia Morning GT-Line

439

Kia Morning X-Line

Giá xe Kia Morning cũ

Bảng giá xe Kia Morning cũ tháng 3/2021

Phiên bản Kia

Giá xe từ T7/2020 (triệu đồng)

Giá mới từ T1/2021 (triệu đồng)

Mức chênh (triệu đồng)

Morning Standard MT

299

304

+5

Morning Standard

329

329

Morning Deluxe

349

349

Morning Luxury

383

383

Kia Morning 2021 được khuyến mại gì trong tháng 3 không?

Phiên bản Kia

Giá mới từ T1/2021 (triệu đồng)

Ưu đãi (triệu đồng)

New Morning GT-Line

439

Trả trước chỉ từ 88 triệu

Lãi suất ưu đãi duy nhất thị trường chỉ 6,3%

Quà tặng bảo hiểm vật chất

New Morning X-Line

Morning Standard MT

299

Trả trước chỉ từ 60 triệu

Lãi suất ưu đãi duy nhất thị trường chỉ 6,3%

Quà tặng phụ kiện chính hãng

Morning Standard

329

Morning Deluxe

349

Morning Luxury

383

Giá lăn bánh Kia Morning GT-Line và X-Line

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

439.000.000

439.000.000

439.000.000

439.000.000

439.000.000

Phí trước bạ

52.680.000

43.900.000

52.680.000

48.290.000

43.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

6.585.000

6.585.000

6.585.000

6.585.000

6.585.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

520.645.700

511.865.700

501.645.700

497.255.700

492.865.700

Giá lăn bánh Kia Morning Standard MT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

304.000.000

304.000.000

304.000.000

304.000.000

304.000.000

Phí trước bạ

36.480.000

30.400.000

36.480.000

33.440.000

30.400.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

4.560.000

4.560.000

4.560.000

4.560.000

4.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

367.420.700

361.340.700

348.420.700

345.380.700

342.340.700

Giá lăn bánh Kia Morning Standard

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

Phí trước bạ

39.480.000

32.900.000

39.480.000

36.190.000

32.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

390.860.700

384.280.700

371.860.700

368.570.700

365.280.700

Giá lăn bánh Kia Morning Deluxe

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

349.000.000

349.000.000

349.000.000

349.000.000

349.000.000

Phí trước bạ

41.880.000

34.900.000

41.880.000

38.390.000

34.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.235.000

5.235.000

5.235.000

5.235.000

5.235.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

413.260.700

406.280.700

394.260.700

390.770.700

387.280.700

Giá lăn bánh Kia Morning Luxury

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

383.000.000

383.000.000

383.000.000

383.000.000

383.000.000

Phí trước bạ

45.960.000

38.300.000

45.960.000

42.130.000

38.300.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.745.000

5.745.000

5.745.000

5.745.000

5.745.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

451.340.700

443.680.700

432.340.700

428.510.700

424.680.700

Thông tin xe Kia Morning 2021

Ngoại thất

Diện mạo của Kia Morning 2021 đã lột xác đáng kể. Sự thay đổi rõ rệt nhất nằm ở lưới tản nhiệt với thiết kế tinh chỉnh mới trên hình dạng mũi hổ truyền thống. Bản GT-Line có thêm điểm nhấn là đường chỉ đỏ ở chi tiết này và 2 bên thân xe cũng như phía cản sau.

Hệ thống chiếu sáng trên Morning mới vẫn là đèn pha và đèn sương mù Halogen Projector, nhưng được nâng cấp lên bóng LED cho đèn định vị ban ngày và đèn hậu. Ngoài ra, ngoại thất xe còn sở hữu thêm tính năng tự động bật/tắt đèn pha, gương chiếu chỉnh điện, tích hợp tính năng sấy…

Nội thất

bang gia xe kia morning thang 32021 tang bao hiem vat chat

Kia Morning có kích thước tổng thể là 3.595 x 1.595 x 1.485 (mm), chiều dài cơ sở 2.400 mm. Thế hệ mới sở hữu không gian rộng rãi và thoáng mát hơn so với trước.

Điểm nhấn đáng chú ý trên Kia Morning là màn hình cảm ứng 8 inch đặt nổi, thiết kế ấn tượng nhất trong phân khúc hạng A. Các trang bị khác trên xe có thể kể đến như hệ thống âm thanh 6 loa, vô-lăng bọc da, đồng hồ đa thông tin phía sau kết hợp màn hình LCD 4,2 inch,…

Ghế ngồi trên Kia Morning mới đều được bọc da, riêng bản GT-Line có thêm đường viền và chỉ khâu màu đỏ. Trong khi bản X-Line sử dụng chỉ khâu màu xanh lá. Tất cả các phiên bản đều trang bị ghế chỉnh tay 6 hướng.

Khoang hành lý trên xe có dung tích 255L và tăng lên 1.010L khi hàng ghế thứ 2 được gập xuống.

Động cơ và khả năng vận hành

Kia Morning sử dụng động cơ xăng Kappa dung tích 1.25L 4 xi lanh thẳng hàng cho phép xe đạt công suất 86 mã lực và mô-men xoắn 120 Nm. Động cơ này kết hợp với hộp số tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp.

Chiếc xe cỡ nhỏ Kia Morning nhận được nhiều đánh giá tích cực khi mang đến cảm giác lái thú vị và vận hành ổn định. Bên cạnh đó, khả năng tiết kiệm nhiên liệu ở mức 6.5L/100 km cũng là điểm cộng giúp Kia Morning chinh phục khách hàng Việt.

Nhìn chung với khá nhiều ưu điểm về tính ứng dụng, Kia Morning là sự lựa chọn hàng đầu trong tầm giá 300 triệu đồng. Ngoài ra, Kia Morning còn được trang bị đầy đủ hệ thống an toàn phù hợp cho một dòng xe đô thị cỡ nhỏ như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí…

Thông số kỹ thuật Kia Morning 2021 tại Việt Nam

Thông số

Morning Standard MT

Morning Standard

Morning Deluxe

Morning Luxury

Ngoại thất

Đèn pha chiếu xa – chiếu gần

Halogen

Halogen Projector

Đèn pha tự động

Đèn LED chạy ban ngày

Đèn phanh lắp trên cao

Đèn sương mù phía trước

Halogen

Projector

Tay nắm cửa

Cùng màu thân xe

Mạ Chrome

Cánh hướng gió phía sau

Cụm đèn hậu dạng LED

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Gương chiếu hậu

Gập cơ

Gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Ồp cản sau cá tính

Ốp hông thể thao

Nội thất

Vô lăng bọc da

Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh

Vô lăng điều chỉnh hai hướng

Hệ thống giải trí

CD 4 loa

DVD 4 loa

Điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Ghế ngồi

Simili

Da 1 tone

Da 2 tone

Tấm lót khoang hành lý

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Khóa cửa điều khiển từ xa

Khóa cửa trung tâm

Túi khí

1

2

Camera lùi

Động cơ

Kiểu

Xăng, Kappa 1,25L DOHC

Dung tích xi lanh

1.248 cc

Công suất cực đại

86Hp / 6000rpm

Mô men xoắn cực đại

120Nm / 4000rpm

Hộp số

5MT

4AT

Minh Phương

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x