Trang chủTiêu DùngHàng hóa - Giá cảBảng giá xe Lexus GX mới nhất tháng 5/2021

Bảng giá xe Lexus GX mới nhất tháng 5/2021

Cập nhật giá xe Lexus GX 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus GX tháng 5/2021 tại Việt Nam.

Lexus GX 2021 được giới thiệu tại Việt Nam trong triển lãm VMS 2019. Theo đó, mẫu SUV hạng sang đã được nâng cấp một số chi tiết ở diện mạo và có mức giá 5,690 tỷ đồng, cao hơn 630 triệu so với bản cũ. Đối thủ của GX 2021 sẽ bao gồm Mercedes-Benz GLE 450, BMW X5, Audi Q7.

bang gia xe lexus gx moi nhat thang 52021
Xe Lexus GX 2021

Giá xe Lexus GX 2021 mới nhất

Bảng giá xe Lexus GX 2021 mới nhất

Mẫu xe

Giá xe (tỷ đồng)

Lexus GX 460

5.690

Lexus GX 2021 được khuyến mại gì trong tháng 5/2021 không?

Giá xe Lexus GX tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm.

Giá lăn bánh Lexus GX 460 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

5.960.000.000

5.960.000.000

5.960.000.000

5.960.000.000

5.960.000.000

Phí trước bạ

715.200.000

596.000.000

715.200.000

655.600.000

596.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

89.400.000

89.400.000

89.400.000

89.400.000

89.400.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

6.697.973.400

6.578.773.400

6.678.973.400

6.619.373.400

6.559.773.400

Thông tin xe Lexus GX 2021

Ngoại thất

Ngoại thất của Lexus GX 2021 là nơi nhận được nhiều sự thay đổi nhất. Theo đó, lưới tản nhiệt trên xe đã được thay bằng họa tiết 3D xếp chồng nhưng vẫn là hình dạng con suốt đặc trưng của thương hiệu sang Lexus.

Đầu xe còn nổi bật với hệ thống chiếu sáng cải tiến với 3 bóng projector LED thiết kế mỏng đi cùng dải LED chiếu sáng ban ngày hình móc câu.

Trong khi đó, phần thân và đuôi xe không có nhiều thay đổi. Tuy nhiên, điểm mới có thể chỉ ra ở đây đó là logo phía đuôi xe đã được đặt trên nền đen với lớp kính phủ thay cho hình dạng 3D.

Nội thất

bang gia xe lexus gx moi nhat thang 52021
Nội thất xe Lexus GX 2021

Khoang nội thất của Lexus GX 2021 không thể thiếu những chi tiết sang trọng, hiện đại, xứng tầm giá tiền khách hàng bỏ ra. Theo đó, tông màu nội thất nổi bật với gam màu đỏ cùng chất liệu da cao cấp.

Đi sâu vào chi tiết, GX 460 sở hữu vô lăng 3 chấu hoàn toàn mới tích hợp nút điều khiển. Ngoài ra, bảng đồng hồ cũng được tinh chỉnh, đáng chú ý là màn hình hiển thị màu cung cấp thông tin cho người lái. Phía sau 2 ghế lái và ghế phụ được trang bị thêm màn hình giải trí cho vị trí phía sau.

Bên cạnh đó có thể kể đến các trang bị tiện nghi khác trên xe như màn hình giải trí 8 inch, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời, hệ thống âm thanh 17 loa, tủ lạnh mini, cổng sạc USB cho 2 hàng ghế sau…

Ghế ngồi trên xe cũng được bọc da cao cấp Semi-aniline. Hàng ghế trước tích hợp chỉnh điện 8 hướng và có thêm chức năng sưởi, làm mát. Đặc biệt, ghế lái còn có chức năng nhớ 2 vị trí. Trong khi đó, hàng ghế thứ 2 trang bị chức năng sưởi với không gian rộng rãi thuộc hàng top phân khúc. Tuy nhiên, điều chỉnh ghế tiến lùi, gập ghế hiện tại vẫn chỉ chỉnh tay. Cuối cùng là hàng ghế thứ 3 với vị trí ngồi dành cho 2 người nhưng vẫn đủ thoải mái.

Động cơ

Lexus GX 460 trang bị động cơ V8 4.6L tích hợp hộp số tự động 6 cấp và dẫn động 4 bánh toàn thời gian, giúp sản sinh công suất 288 mã lực và đạt 438 Nm mô men xoắn.

Thông số kỹ thuật Lexus GX 460 2021 tại Việt Nam

Thông số

Lexus GX 460

Kích thước

Kích thước tổng thể (mm)

4.880 x 1.885 x 1.885

Chiều dài cơ sở (mm)

2.790

Khoảng sáng gầm xe (mm)

215

Trọng lượng không tải (kg)

2.385

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

6,3

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

87

Động cơ & Vận hành

Động cơ

Loại

V-8 4.6L

Công suất cực đại (hp/rpm)

288/5.500

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

438/3.500

Hộp số

Tự động 6 cấp

Hệ thống truyền động

4WD

Hệ thống treo

Trước

Lò xo cuộn

Sau

Khí nén

HT treo thích ứng (AVS)

HT điều chỉnh chiều cao chủ động (AHC)

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa

La-zăng và lốp

265/60 R18

Hệ thống lái

Trợ lực thuỷ lực

Ngọa thất

Cụm đèn trước

Pha/Cos

3 bóng Projector LED

Đèn chiếu sáng ngày, đèn sương mù

LED

Tự động bật/tắt

Tự động điều chỉnh góc chiếu khi vào cua

Rửa đèn

Cụm đèn hậu

LED

Gạt mưa

Tự động

Cửa sau

Mở điện

Cửa sổ trời

Gương chiếu hậu

Chống chói

Tự động điều chỉnh khi lùi

Sấy

Tự động gập

Nội thất & Tiện nghi

Số chỗ ngồi

7

Chất liệu ghế

Da Semi-aniline

Ghế lái

Chỉnh điện

8 hướng

Nhớ vị trí

2

Sấy/làm mát

Ghế hành khách phía trước

Chỉnh điện

8 hướng

Sấy/làm mát

Hàng ghế thứ 2

Gập 40/60

Chỉnh tay

Sấy

Hàng ghế thứ 3

Nâng hạ ghế

Chỉnh điện

Vô-lăng

Chỉnh điện

Hệ thống điều hoà

Tự động 3 vùng độc lập

Hệ thống giải trí

Âm thanh

Mark Levinson

Số loa

17

Màn hình cảm ứng

8 inch

DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth

Màn hình cho hàng ghế sau

Hộp lạnh

Tính năng an toàn

Phanh ABS/EBD/BA

Hệ thống ổn định thân xe VSC

Hệ thống kiểm soát lực bám đường TRAC

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Crawl Control

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HAC

Hệ thống điều khiển hành trình ACC

Hệ thống cảnh báo điểm mù BMS

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS

Cảm biến khoảng cách trước sau

Hệ thống camera 360 hỗ trợ đỗ xe

Đèn báo phanh khẩn cấp EBS

Túi khí an toàn

10

Thanh Hằng

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments

Most Popular

Recent Comments

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x