Trang chủTiêu DùngHàng hóa - Giá cảGiá gạo hôm nay 31/3/2021: Giảm nhẹ ở một số chủng loại

Giá gạo hôm nay 31/3/2021: Giảm nhẹ ở một số chủng loại

Ghi nhận vào lúc 6h sáng nay (31/3), giá gạo trong nước giảm ở nhiều chủng loại do nguồn cung dồi dào nhưng sức mua không tăng. Bên cạnh đó, gạo xuất khẩu Việt hiện đạt 515 – 520 USD/tấn.

Cụ thể, giá tấm IR 504 trong nước là 9.200 đồng/kg, giá cám vàng là 6.700 đồng/kg, giảm 100 đồng so với hôm 30/3. Gạo NL IR 504 đang ở mức 9.400 – 9.500 đồng/kg, giảm từ 200 – 300 đồng so với hôm 30/3. Gạo TP IR 504 (5% tấm) ở mức 10.700 – 10.800 đồng/kg, giảm từ 300 – 400 đồng/kg so với hôm qua.

Theo các thương lái, giá thu mua lúa gạo trong nước giảm do nguồn cung cao trong khi sức mua không tăng mạnh.

gia gao hom nay 3132021 giam nhe o mot so chung loai
Ảnh minh họa

Tuần này, gạo 5% tấm của Việt Nam giá tăng lên 515 – 520 USD/tấn, cao nhất kể từ tháng 12/2011 và cao hơn khoảng 5 USD/tấn so với mức 510 – 515 USD/tấn tuần trước.

Tại Ấn Độ, giá gạo đồ 5% tấm tuần này không thay đổi, duy trì ở mức cao nhất kể từ giữa tháng 2/2021, khoảng 398 – 403 USD/tấn.

Trong khi đó, gạo 5% tấm của Thái Lan hiện được chào bán ở mức giá 500 – 518 USD/tấn, so với 505 – 513 USD/tấn cách đây một tuần. Giá giảm do sự biến động tỷ giá theo đó đồng baht đã giảm 2,9% so với USD kể từ đầu tháng 3.

Bảng giá lúa gạo lẻ hôm nay 31/3/2021

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Thanh Hằng

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments

Most Popular

Recent Comments

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x