Trang chủTiêu DùngHàng hóa - Giá cảGiá lăn bánh xe Nissan Sunny 2021 ngày 10/5/2021 mới nhất

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny 2021 ngày 10/5/2021 mới nhất

Cập nhật bảng giá Nissan Sunny mới nhất, Tin khuyến mãi và giá lăn bánh Nissan Sunny 2021 phiên bản: Sunny XV-Q, XV, XT-Q, XT, XL 1.5L AT, MT mới nhất ngày 10/5/2021.

Tại triển lãm ô tô Việt Nam 2018, Nissan Sunny bất ngờ bổ sung thêm hai phiên bản mới có tên Sunny XT-Q và Sunny XV-Q với sự thay đổi đáng kể về thiết kế nội, ngoại thất nhưng giữ nguyên hệ thống vận hành. Đây có thể là chiến lược giúp Nissan Sunny thay đổi vị thế cạnh tranh trong một phân khúc có quá nhiều cái tên ăn khách như Toyota Vios hay Honda City.

gia lan banh xe nissan sunny 2021 ngay 1052021 moi nhat
Xe Nissan Sunny 2021

Xe Nissan Sunny 2021 có giá bao nhiêu?

Nissan Sunny 2021 hiện đang phân phối tại Việt Nam với 5 phiên bản, mức giá cụ thể như sau:

Bảng giá Nissan Sunny 2021 tháng 5/2021

Phiên bản

Giá cũ (triệu đồng)

Giá mới

Sunny XV-Q 1.5L AT

498

Liên hệ

Sunny XV 1.5L AT

498

Sunny XT-Q 1.5L AT

468

Sunny XT 1.5L AT

468

Sunny XL 1.5L MT

428

Nissan Sunny 2021 có khuyến mại gì trong tháng 5/2021?

Giá bán xe Nissan Sunny tại các đại lý không giống nhau. Các chương trình ưu đãi cũng khác nhau, tùy điều kiện kinh doanh từng nơi.

Giá bán của Nissan Sunny và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

Nissan Sunny giá bán từ 448 triệu đồng

Honda City giá bán từ 525 triệu đồng

Toyota Vios giá bán từ 478 triệu đồng

Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng

Kia Soluto giá bán từ 369 triệu đồng

Giá lăn bánh Nissan Sunny tại Việt Nam

Để xe Nissan Sunny có thể lăn bánh trên đường thì ngoài giá niêm yết, bạn sẽ trả thêm một khoản thuế phí bao gồm:

Phí biển số: Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác.

Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.

Phí bảo trì đường bộ 1 năm: 1,560 triệu đồng.

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XV-Q

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

498.000.000

498.000.000

498.000.000

498.000.000

498.000.000

Phí trước bạ

59.760.000

49.800.000

59.760.000

54.780.000

49.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.470.000

7.470.000

7.470.000

7.470.000

7.470.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

580.140.700

570.180.700

561.140.700

556.160.700

551.180.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XV

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

498.000.000

498.000.000

498.000.000

498.000.000

498.000.000

Phí trước bạ

59.760.000

49.800.000

59.760.000

54.780.000

49.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.470.000

7.470.000

7.470.000

7.470.000

7.470.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

580.140.700

570.180.700

561.140.700

556.160.700

551.180.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XT-Q

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

468.000.000

468.000.000

468.000.000

468.000.000

468.000.000

Phí trước bạ

56.160.000

46.800.000

56.160.000

51.480.000

46.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.020.000

7.020.000

7.020.000

7.020.000

7.020.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

546.540.700

537.180.700

527.540.700

522.860.700

518.180.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

468.000.000

468.000.000

468.000.000

468.000.000

468.000.000

Phí trước bạ

56.160.000

46.800.000

56.160.000

51.480.000

46.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.020.000

7.020.000

7.020.000

7.020.000

7.020.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

546.540.700

537.180.700

527.540.700

522.860.700

518.180.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XL

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

428.000.000

428.000.000

428.000.000

428.000.000

428.000.000

Phí trước bạ

51.360.000

42.800.000

51.360.000

47.080.000

42.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

6.420.000

6.420.000

6.420.000

6.420.000

6.420.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

501.740.700

493.180.700

482.740.700

478.460.700

474.180.700

Ngoại thất xe Nissan Sunny 2021

Ngoại hình của chiếc xe gây ấn tượng với những đường nét thanh thoát, uyển chuyển. Đầu xe nổi bật với hệ thống đèn pha thiết kế vát góc, đèn sương mù đi kèm dải đèn LED ban ngày hình chữ L ngược.

Thân xe có những đường viền dập nổi. Dáng xe đậm chất thể thao với bộ mâm 15 inch. Ngoài ra, hai bản Sunny XT-Q và Sunny XV-Q còn trang bị thêm bộ bodylip thể thao. Bộ lip trên giống với gói Nismo đi kèm Nissan Sunny (hay còn gọi Almera) tại các thị trường khác.

Nội thất xe Nissan Sunny 2021

gia lan banh xe nissan sunny 2021 ngay 1052021 moi nhat
Nội thất xe Nissan Sunny 2021

Nissan Sunny 2021 sở hữu khoang nội thất sang trọng với bảng điều khiển trung tâm hoàn toàn mới, vô-lăng thiết kế lại, chìa khóa khởi động thông minh, màn hình 6,9 inch đi kèm hệ điều hành Android. Sunny Q-Series là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc xe hạng B sở hữu hệ thống cửa gió điều hòa riêng biệt.

Ghế ngồi trên xe cũng được trang bị nhiều tiện ích, chẳng hạn không gian để chân rộng rãi, cửa gió kép tăng hiệu suất làm mát cho người ngồi hàng ghế thứ 2. Hàng ghế sau có thể đẩy lùi xa hơn về phía cốp xe. Đây thực sự là sự lựa chọn đáng cân nhắc cho những gia đình trẻ.

Cửa sổ xe tăng thêm kích thước chiều cao để tăng cảm giác thoáng đãng. Các hộc chứa đồ bố trí khắp nơi với những hình thức khác nhau giúp người dùng cảm thấy thuận tiện khi cần sử dụng.

Động cơ xe Nissan Sunny 2021

Xe sử dụng động cơ HR15 đi kèm van biến thiên toàn thời gian CVTC và công nghệ Drive-by-Wire do Nissan phát triển, sản sinh công suất 99,3 mã lực tại 6.000 v/ph và 134 Nm momen xoắn cực đại tại 4.000 v/ph. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe là 6,3 lít/100 km đối với bản số sàn và 6,7 lít/100 km nếu là bản số tự động.

Thông số kỹ thuật Nissan Sunny 2021 tại Việt Nam

Thông số

Nissan Sunny XL

Nissan Sunny XT

Nissan Sunny XT – Q

Nissan Sunny XV

Nissan Sunny XV – Q

Mã số động cơ

HR15

Loại động cơ

Trục cam đôi, 16 van, 4 xi lanh thẳng hàng với van biến thiên toàn thời gian

Dung tích xi lanh (cc)

1.498

Đường kính xi lanh x hành trình pít tông (mm)

78,0 x 78,4

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

98 @ 6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

134 @ 4.000

Hộp số

5MT

4AT

Hệ thống truyền động

2WD

Tỉ số nén

10,1

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng không chì

Dung tích bình nhiên liệu (L)

41

Dài x rộng x cao (mm)

4.425 x 1.695 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2.590

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.480/1.485

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

Trọng lượng không tải (kg)

1.032

1.059

Dung tích khoang chứa đồ (L)

490

Số chỗ ngồi

5

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,3

Thu Uyên

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments

Most Popular

Recent Comments

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x