Trang chủTài Chính Ngân HàngNgân hàng hiện đạiLãi suất Ngân hàng Đông Á cập nhật mới nhất tháng 2/2021

Lãi suất Ngân hàng Đông Á cập nhật mới nhất tháng 2/2021

Tháng 2/2021 này, lãi suất Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) nhìn chung tiếp tục không có sự thay đổi so với đầu tháng trước. Lãi suất cao nhất hiện vẫn duy trì là 6,5%/năm và được niêm yết cho các khoản tiền gửi tại kì hạn 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

lai suat ngan hang dong a cap nhat moi nhat thang 22021
Lãi suất Ngân hàng Đông Á cập nhật mới nhất tháng 2/2021

Đầu tháng 2/2021, Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) đã công bố biểu lãi suất tiết kiệm mới và nhìn chung tiếp tục không có sự thay đổi so với khảo sát đầu tháng trước. Do đó, khung lãi suất hiện vẫn nằm trong phạm vi từ 3,6%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất huy động tại các kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng đồng loạt niêm yết ở mức là 3,6%/năm.

Trong khi đó, các khoản tiền gửi có kỳ hạn 6 tháng, 7 tháng và 8 tháng được Dong A Bank đồng loạt quy định mức lãi suất ngân hàng là 5,5%/năm. Còn lãi suất tiền gửi tại kỳ hạn từ 9 tháng đến 11 tháng ấn định ở mức 5,7%/năm cho mỗi kỳ hạn.

Ngân hàng Đông Á niêm yết lãi suất lần lượt là 6%/năm và 6,5%/năm dành cho kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng.

Tiền gửi tại ba kỳ hạn dài là 18, 24 và 36 tháng tiếp tục được ấn định chung lãi suất là 6,3%/năm.

Tại các kỳ hạn ngắn từ 1 đến 3 tuần, ngân hàng tiếp tục áp dụng chung lãi suất là 0,2%/năm, cũng không đổi so với tháng trước.

Ngoài hình thức gửi tiết kiệm lĩnh lãi vào cuối kỳ, khách hàng còn có hai lựa chọn khác là lĩnh lãi hàng tháng (lãi suất từ 3,59%/năm đến 6,3%/năm) và lĩnh lãi hàng quý (lãi suất từ 5,46%/năm đến 6,07%/năm).

Có thể thấy, mức lãi suất ngân hàng Đông Á cao nhất hiện nay đang được duy trì là 6,5%/năm dành cho các khoản tiền gửi tại kỳ hạn 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Biểu lãi suất Ngân hàng Đông Á trong tháng 2/2021

Kỳ hạn

Lãnh lãi hàng tháng

Lãnh lãi hàng quý

Lãnh lãi cuối kỳ

1 tuần

0,20

2 tuần

0,20

3 tuần

0,20

1 tháng

3,60

2 tháng

3,59

3,60

3 tháng

3,59

3,60

4 tháng

3,58

3,60

5 tháng

3,58

3,60

6 tháng

5,44

5,46

5,50

7 tháng

5,43

5,50

8 tháng

5,41

5,50

9 tháng

5,59

5,62

5,70

10 tháng

5,58

5,70

11 tháng

5,57

5,70

12 tháng

5,84

5,87

6,00

13 tháng

6,30

6,50

18 tháng

6,03

6,07

6,30

24 tháng

5,95

5,98

6,30

36 tháng

5,78

5,81

6,30

Linh Đan (TH)

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x