Trang chủTài Chính Ngân HàngTỷ giá ngân hàng BIDV ngày 20/12/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng BIDV ngày 20/12/2019 mới nhất

Dân Địa Ốc – BIDV là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với nhiều loại ngoại tệ. Tỷ giá ngân hàng BIDV được cập nhật liên tục hàng ngày.

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV – Mã: BID) là ngân hàng lớn nhất của Việt Nam xét về tổng tài sản với thị phần lớn trong lĩnh vực cho vay và tiền gửi.

Tính đến ngày 30/9, tổng tài sản của BIDV đạt hơn 1,425 triệu tỉ đồng, tăng 8,6% so với cuối năm 2018. Trong đó, cho vay khách hàng đạt gần 1,074 triệu tỉ đồng tăng 8,6%. Tiền gửi khách hàng ở mức gần 1,085 triệu tỉ, tăng 9,6%.

ty gia ngan hang bidv ngay 20122019 moi nhat

9 tháng đầu năm, lợi nhuận sau thuế BIDV đạt 5.645 tỉ đồng, giảm 3% so với cùng kì năm 2018. Trong đó, hoạt động kinh doanh ngoại hối ghi nhận khoản lãi 1.077 tỉ đồng, tăng 35%.

Hiện BIDV có thể đáp ứng nhu cầu mua bán với hơn 100 loại ngoại tệ khác nhau, cung cấp các giải pháp tài chính giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

BIDV thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Hong Kong (KHD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Bảng Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 20/12/2019

Ký hiệu ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán

USD

Dollar Mỹ

23,110

23,110

23,230

USD(1-2-5)

Dollar

22,893

USD(10-20)

Dollar

23,064

GBP

Bảng Anh

29,865

30,046

30,441

HKD

Dollar Hồng Kông

2,919

2,940

3,003

CHF

Franc Thụy Sỹ

23,336

23,477

23,857

JPY

Yên Nhật

206.03

207.27

212.81

THB

Baht Thái Lan

728.44

735.8

797.37

AUD

Dollar Australia

15,737

15,832

16,056

CAD

Dollar Canada

17,390

17,495

17,782

SGD

Dollar Singapore

16,897

16,999

17,248

SEK

Krone Thụy Điển

2,431

2,494

LAK

Kip Lào

2.4

2.86

DKK

Krone Đan Mạch

3,404

3,492

NOK

Krone Na Uy

2,551

2,617

CNY

Nhân Dân Tệ

3,264

3,347

RUB

Rub Nga

337

429

NZD

Dollar New Zealand

15,087

15,178

15,435

KRW

Won Hàn Quốc

17.88

19.75

20.58

EUR

Euro

25,594

25,658

26,344

TWD

Dollar Đài Loan

696.54

785.45

MYR

Ringgit Malaysia

5,254.06

5,727.7

Nguồn: BIDV

Ngoài ra, BIDV cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thụy Điển, Lào, Đan Mạch, Na Uy, Trung Quốc…nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua – bán qua chuyển khoản.

Văn Khương

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x