Trang chủTài Chính Ngân HàngTỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 20/12/2019

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 20/12/2019

Dân Địa Ốc – Vietcombank là một trong những ngân hàng đứng đầu trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ. Ngân hàng chấp nhận mua – bán nhiều loại ngoại tệ khác nhau như USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật,…

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 1/4/1963 với tổ chức tiền thân là Cục Ngoại hối (trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)Với thế mạnh về chuyên doanh phục vụ kinh tế đối ngoại, Vietcombank được biết đến như một trong những ngân hàng có dịch vụ tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế cũng như mảng dịch vụ kinh doanh ngoại tệ, công vụ phái sinh, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử…

ty gia ngan hang vietcombank ngay 20122019

Hiện nay, Vietcombank hiện có hơn 560 chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị thành viên trong và ngoài nước. Đáng chú ý, ngân hàng đang có riêng một công ty về kinh doanh kiều hối cùng với 3 công ty con ở nước ngoài (Công ty Vinafico Hongkong, Công ty chuyển tiền Vietcombank tại Mỹ, Ngân hàng con tại Lào); 1 Văn phòng đại diện tại Singapore, 1 Văn phòng đại diện tại Mỹ.

Sở hữu mạng lưới hoạt động rộng khắp cả trong và ngoài nước, Vietcombank là ngân hàng đứng đầu trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

Hiện nay, Vietcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) đối với 11 loại tiền tệ gồm : USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), Won Hàn Quốc (KRW), dollar HongKong (HKD) và Bath Thái Lan (THB).

8 loại tiền tệ chỉ giao dịch qua mua – bán chuyển khoản gồm: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), Ringit Malaysian (MYR), Kroner Na Uy (NOK), Rup Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Vietcombank mới nhất ngày 20/12/2019 (Hội sở chính)

Ngoại tệ

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

AUST.DOLLAR

AUD

15,714.17

15,814.18

16,108.46

CANADIAN DOLLAR

CAD

17,323.12

17,485.67

17,808.38

SWISS FRANCE

CHF

23,298.81

23,468.23

23,892.69

DANISH KRONE

DKK

3,396.05

3,502.51

EURO

EUR

25,518.68

25,600.54

26,395.04

BRITISH POUND

GBP

29,780.14

29,995.25

30,287.46

HONGKONG DOLLAR

HKD

2,924.44

2,945.08

2,997.24

INDIAN RUPEE

INR

324.77

337.51

JAPANESE YEN

JPY

201.82

208.41

215.03

SOUTH KOREAN WON

KRW

18.20

19.17

21.22

KUWAITI DINAR

KWD

76,157.41

79,145.72

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

5,562.85

5,634.87

NORWEGIAN KRONER

NOK

2,545.43

2,625.22

RUSSIAN RUBLE

RUB

370.78

413.16

SWEDISH KRONA

SEK

2,432.39

2,493.63

SINGAPORE DOLLAR

SGD

16,863.16

16,987.21

17,197.98

THAI BAHT

THB

752.10

752.10

783.47

US DOLLAR

USD

23,080.00

23,110.00

23,230.00

Văn Khương

RELATED ARTICLES
0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x